chỉ bảo

nđg. Dạy cho biết một cách rõ ràng. Chỉ bảo điều hơn lẽ thiệt.

xem thêm: bảo, báo, chỉ, chỉ bảo, hướng dẫn



chỉ bảo

chỉ bảo
  • To recommend, to advise
    • chỉ bảo điều hơn lẽ thiệt: to advise (someone) about what is best to do
    • những lời chỉ bảo ân cần: thoughtful recommendations